Theo quy định tại Điều 2 Luật bảo hiểm xã hội thì đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:

Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
- Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể cả hợp đồng lao động được ký kết giữa người sử dụng lao động với người đại diện theo pháp luật của người dưới 15 tuổi theo quy định của pháp luật về lao động;
- Người làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng;
- Người quản lý doanh nghiệp, người quản lý điều hành hợp tác xã có hưởng tiền lương;
- NLĐ là công dân nước ngoài: Khoản 2 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội và khoản 1 Điều 2 Nghị định số 43/2018/NĐ-CP quy định người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi có giấy phép lao động hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hành nghề do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp và có hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử dụng lao động tại Việt Nam.
Căn cứ vào Luật bảo hiểm xã hội 2014; Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015; Luật Việc làm 2013; 58/2020/NĐ-CP; Nghị định 146/2018/NĐ-CP; Nghị định 143/2018/NĐ-CP; Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 thì mức đóng BHXH bắt buộc (đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất; quỹ ốm đau, thai sản; quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quỹ bảo hiểm thất nghiệp; quỹ bảo hiểm y tế) thì mức đóng bảo hiểm xã hội như sau:
Đối với lao động Việt Nam
| Các khoản trích theo lương |
Người lao động |
Người sử dụng lao động |
Tổng cộng |
| BHXH |
8% |
17% |
25% |
| BHYT |
1,5% |
3% |
4,5% |
| BHTN |
1% |
1% |
2% |
| BHTNLĐ, BNN |
- |
0,5% |
0,5% |
| Tổng tỷ lệ trích |
10,5% |
21,5% |
32% |
Đối với người lao động nước ngoài
| Loại bảo hiểm |
Người lao động nước ngoài |
Doanh nghiệp |
| BHXH |
Hưu trí, tử tuất |
8% |
14% |
| Ốm đau, thai sản |
- |
3% |
| BHYT |
1,5% |
3% |
| BHTN |
- |
- |
| BHTNLĐ, BNN |
- |
0,5% |
| Tổng mức đóng |
9,5% |
20,5% |